tha thiết

Học thuật
Thân thiện
tha thiết

Mọi người đều tha thiết với công việc của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thể hiện tình cảm sâu sắc, nồng nàn chân thành: Dùng để miêu tả một cảm xúc, lời nói hoặc mong muốn được bày tỏ một cách mãnh liệt, đầy tâm huyết.
    • Mong mỏi, khát khao một điều đó: Thể hiện sự ao ước, trông chờ tha thiết.
  2. Phó từ:

    • Một cách chân thành sâu sắc: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động hoặc bày tỏ đầy tình cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lời chào tha thiết của người lính trước khi lên đường. (Lời chào đầy tình cảm sâu nặng của người lính trước khi ra trận.)
    • ấy một ước mơ tha thiết được trở về quê hương. ( ấy một khát vọng mãnh liệt được trở lại nơi chôn nhau cắt rốn.)
  • Phó từ:

    • Anh ấy tha thiết đề nghị mọi người giúp đỡ. (Anh ấy chân thành khẩn khoản đề nghị sự hỗ trợ.)
    • Người mẹ nhìn con tha thiết. (Người mẹ nhìn đứa con với ánh mắt đầy yêu thương trìu mến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tha thiết mong": diễn tả sự mong chờ, trông ngóng một cách khẩn thiết đầy hy vọng.

    • Nhân dân tha thiết mong ngày đất nước thống nhất. (Người dân khát khao trông đợi ngày non sông thu về một mối.)
  • "tha thiết yêu": diễn tả một tình yêu sâu đậm, nồng cháy chân thành.

    • Họ tha thiết yêu nhau từ thuở thanh xuân. (Họ dành cho nhau một tình yêu mãnh liệt từ thời tuổi trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiết tha (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự tha thiết, khẩn khoản. Đây từ gốc, "tha thiết" biến thể được sử dụng phổ biến.

    • Giọng nói thiết tha của người cha. (Giọng nói đầy tình cảm mong mỏi của người cha.)
  • Khẩn thiết (tính từ): Nhấn mạnh sự cấp bách, gấp gáp hơn tình cảm sâu nặng.

    • Lời kêu gọi khẩn thiết cứu trợ đồng bào lụt. (Lời kêu gọi cấp bách công tác cứu trợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chân thành: Thành thật, xuất phát từ đáy lòng.
  • Nồng nàn: (Tình cảm) đậm đà, sôi nổi, mãnh liệt.
  • Khẩn khoản: Thể hiện sự mong mỏi, yêu cầu một cách chân tình kiên trì.
Từ trái nghĩa
  • Hờ hững: Thờ ơ, lãnh đạm, không quan tâm.
  • Nhạt nhẽo: Thiếu sự sâu sắc, thiếu nhiệt tình.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Lời nói tha thiết: Những lời được nói ra với tất cả tấm lòng, sự chân thành.

    • Với lời nói tha thiết, ấy đã thuyết phục được hội đồng. (Bằng những lời lẽ chân tình, đã khiến hội đồng đồng ý.)
  • Ánh mắt tha thiết: Ánh mắt chứa đựng nhiều tình cảm, sự mong chờ hoặc yêu thương.

    • Ánh mắt tha thiết của người cha khi tiễn con đi xa. (Cái nhìn đầy tình thương lưu luyến của cha khi con lên đường.)
tha thiết

Mọi người đều tha thiết với công việc của mình.

  1. Nh. Thiết tha: Tha thiết đến việc chung.